beita.info » các Câu Nói Hay » các câu nói hay về cuộc sống bởi tiếng Hàn – Stt danh ngôn hay về cuộc sống

chúng bạn có biết rằng trong mỗi bộ phim truyện truyện Hàn đều xuất hiện các câu nói hay mang ý nghĩa sâu sắc. Chúng tôi sẽ chia sẻ đến khách hàng các câu nói hay về cuộc sống bởi tiếng HànStt danh ngôn hay về cuộc sống hay nhất được các cố nhân nói, hoặc đơn giản là các câu nói hay của các idol trong các bộ phim truyện.

Những câu nói hay về cuộc sống bằng tiếng Hàn - Stt danh ngôn hay về cuộc sống

Stt hay về danh ngôn cuộc sống bởi tiếng Hàn

생각이 적을수록 말이 더 많다.[saeng-gag-i jeog-eulsulog mal-i deo manhda]

❥➺Càng suy nghĩ ít thì càng nói nhiều.

 

말이 빠른사람들은 보통 생각이 느린사람들이다.[mal-i ppaleunsalamdeul-eun botong saeng-gag-i neulinsalamdeul-ida]

❥➺các người nói nhanh thường là các người nghĩ chậm.

 

 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다.[bam-ilan túi 3 lô haegatteugi jigjeon-e gajang eoduun geos-ida]

❥➺Đêm tối nhất là trước khi mặt trời mọc.

 

한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다.[han gajiga geojis-imyeon modeun geos-i geojis-i doegomanda]

❥➺Chỉ buộc buộc buộc cần 1 điều gian dối thì mỗi điều đều khó tin.

 

용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.[yongseohaneun geos-eun joh-eun il-ina ij-eobeolineun geos-i gajang johda]

❥➺Dung thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn là điều tốt nhất.

 

고생없이 얻는 것은없다.[gosaeng-eobs-i eodneun geos-eun-eobsda.]

❥➺Không vất vả thì không đạt được chiếc gì cả/ cái gì cũng có cái giá của nó.

 

성격이 운명이다. [seong-gyeog-i unmyeong-ida]

❥➺Tính phương thức là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, phiên bản tính khó dời.

 

그림이 걸려있는 방은 사상이 걸겨있는 방이다.[geulim-i geollyeoissneun bang-eun sasang-i geolgyeoissneun bang-ida]

❥➺Phòng có treo vức tranh là phòng có treo tư tưởng.

 

강한 이의 슬픔은 아름답다[kang-han/i-e/suel-pư-mưn/a-rum-tap-Anh chị]

❥➺Nỗi bi thảm của sự mạnh mẽ chính là chiếc đẹp.

 

목적이 그르면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다[mok-jok-ki/kư-rư-myoeng/ơn-je-tưn/sil-pê-hal-kok-si-bạn,mok-jok-ki/ol-Anh chị em-myoeng/ơn-je-tưn/son-kong-hal-kok-si-chúng Anh chị]

❥➺Nếu như mục đích không đúng thì sẽ dẫn đến thất bại và nếu như có mục đích chính xác thì bất cứ lúc nào cũng sẽ thành công.

 

자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다[ja-yu-nưn/man-mul-re/seng-myoeng-i-chúng chúng mình, pyoeng-hoa-nưn/in-seng-ê/heng-bok-ki-chúng mình]

❥➺Tự do là sức sống của vạn vật,hòa so bình là hạnh phúc của nhân sinh.

 

좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들어야한다[jok-kưn/kơl-koa-rul/ợt-tư-ryơ-myoeng/pan-tư-si/nam-po-bạn/no-lyưk-kul/tul-lơ-ya-han-bạn]

❥➺Nếu như mình thích có kết quả tốt thì bạn nhất định buộc nên nổ lực hơn so với người khác.

 

성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.[seong-gonghaneun bigyeol-eun mogjeog-eul bakkuji anhneungeos-ida]

❥➺tuyệt kỹ của thành công là không biến hóa mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

 

사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 [salam-eul mid-eula don-eul midji malla]

❥➺ Hãy tin người, đừng tin tiền.

 

기회는 눈뜬 자한테 열린다 [gihoeneun nuntteun jahante yeollinda]

❥➺ Cơ hội chỉ đến với người mở mắt./ Cơ hội đến với ai biết nắm bắt nó.

 

낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다 [naggwan-eulo salja bigwanhaebwaya soyong-i eobsda]

❥➺ Sống lạc quan đi, bi đát thì có được gì.

 

신용이 없으면 아무것도 못한다 [sin-yong-i eobs-eumyeon amugeosdo moshanda]

❥➺Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ 1 lần bất tín, vạn lần bất tin

 

행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.[haengbog-ilan eoneu ttaena nolyeog-ui daegaida]

❥➺Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

 

우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다.[uliga seoseum-eobs-i majseoji anhneun geos-eun uli dwistongsuleul chigo deul-eooneun geosgwa gat-eun geos-ida]

❥➺các cái gì các Anh chị không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh họ sau lưng/ Nhổ cỏ bắt buộc nhổ tận gốc.

 

사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.[salam-i hullyunghalsulog deo deoug gyeomsonhaeyahanda]

❥➺Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn.

 

부지런함은 1위 원칙이다.[bujileonham-eun 1wi wonchig-ida]

❥➺bắt buộc cù là nguyên tắc hàng đầu

 

자기가 하는 일을 잘 파악하라. 일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라[jagiga haneun il-eul jal paaghala. il-e tongdalhala. il-e kkeullyeodaniji malgo il-eulkkeulgo danyeola]

❥➺Hãy nắm vững các bước mình làm, hãy thông hiểu các bước,đừng để các bước lôi kéo, hãy lôi kéo các bước.

 

시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라.[si naesmul-i yat-ado gip-eun geos-eulo gaghagogeonla]

❥➺cái nước suối dù có vơi chúng mình cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua/ Cẩn tắc vô áy náy.

 

재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.[jae ppalli deudgo cheoncheonhi malhago hwaneun neujchueola]

❥➺Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.

 

말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다.[mal hal geos-i gajang jeog-eulgeos gat-eun salam-i, gajang mal-i manhda]

❥➺Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất.

 

할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.[hal il-i manhji anh-eumyeon, yeogaleul jedaelo jeulgil su eobsda]

❥➺Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của các lúc rỗi rãi.

 

행동한다 해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다.

❥➺chẳng phải cứ hành động thì làm chúng mình hạnh phúc,nhưng không có hạnh phúc nào mà không có hành động.

 

두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.[dubeonjjae saeng-gag-ineul deo hyeonmyeonghan beob-ida]

❥➺Suy nghĩ lần thứ 2 bao giờ cũng sáng suốt hơn lần đầu.

 

열정이 있으면 꼭 만난다[yơl-jong-i/it-sư-myoeng/ kok /man-nan-các bạn]

❥➺Nếu như bạn niềm đam mê thì nhất định sẽ làm được tất cả.

 

심신을 함부로 굴리지 말고, 잘난 체하지 말고, 말을 함부로 하지 말라[sim-sin-nưl/ham-pu-rô/kul-lơ-ji-mal-ko, mal-rưl/ham-pu-rô/ha-ji-mal-go]

❥➺Đừng làm cho tinh thần và thề xác bạn trở cần cẩu thả, đừng có ra vẻ là tài giỏi và đừng có nói năng mà không suy nghĩ.

 

자신이 행복하다고 생각하지 않는 한 누구도 행복하지 않다.[jasin-i haengboghadago saeng-gaghaji anhneun han nugudo haengboghaji anhda]

❥➺Không ai có thể hạnh phúc nếu không nghĩ mình đang hạnh phúc.

các câu nói hay bằng tiếng Hàn thường dùng

Những câu cảm ơn bằng tiếng Hàn

  1. Khi bạn nhận thấy càng phải nói lời cảm ơn đến thần tượng yêu thích của mình, những câu bên dưới đây chắc khỏe chắn sẽ rất bổ ích.
  2. Cảm ơn cậu – 고마워요 (Go-mawo yo))
  3. Cảm ơn cậu rất nhiều – 너무 고마워요 (Neomu go-mawo yo)
  4. Cảm ơn vì đã được ra đời – 태어나 줘서 고마워요 (Thae-eona jwa seo go-mawo yo)
  5. Cảm ơn vì đã tạo ra thứ âm nhạc ấn tượng – 좋은 음악 만들어 줘서 고마워요 (Joh-eun eum-ak maldeul-eo go-mawo yo)
  6. Cảm ơn vì đã trở thành ánh sáng trong dòng thế giới tối tăm này – 어두운 세상에 제 빛 이 되어 줘서 고마워요 (Eo-duwoon saesang-ae jae bi-ji dweseo go-mawo yo)
  7. Cảm ơn vì đã tiếp thêm sức mạnh cho mình – 힘 이 되어 줘서 고마워요 (Him-i dwe-eo jwua-seo go-mawo yo)

Những câu chúc buổi sáng tiếng Hàn

  1. Chào buổi sáng! – 굿모닝! (Good Morning)
  2. bữa nay là một ngày tốt lành! – 좋은 아침 이에요! (Joheun ajjim aeyo)
  3. Tối qua cậu ngủ có ngon không? – 어제 잘 잤 어요? (Eochae jal jatsso?)
  4. Hy vọng cậu đã có một giấc mơ đẹp! – 좋은 꿈 꾸 셨길 바라 요! (Joheun kkum kku syeotgil balayo)
  5. bữa nay cậu cảm thấy thế nào? – 오늘 컨디션 어때요? (Oneul kheondiseon ottaeyo?)
  6. bữa nay cũng cố lên nhé! – 오늘도 화이팅! (Oneul do hwaiting)
  7. Cố lên nhé! – 힘내세요! (Himnae saeyo)
  8. Chúc cậu một ngày mới tốt lành! – 좋은 하루 되세요! (Joheun haru tue saeyo)

Những câu nói động viên người khác vào cuối ngày

  1. bây giờ cậu đã làm việc chăm chỉ rồi! – 수고 했어요! (Sugo haesseoyo)
  2. hấp ủ nay cậu đã vất vả rồi! – 오늘 고생 했어요! (Oneul gosaeng haesseoyo)
  3. Hãy về nhà và nghỉ ngơi nhé – 집 에 가서 쉬어 요 (Jibae kaseo suyeoyo)
  4. Về nhà đáng an ninh và tin cậy nhé! – 조심 해서 가요! (Joshim haeseo kayo)
  5. Trông cậu bít tất tay quá – 피곤해 보여요 (Pigonhae boyeoyo)
  6. Ngủ sớm đi nhé! – 일찍 자요! (Il-jjik jayo)
  7. Chúc ngủ ngon! – 굿나잇! hay 굿밤! (Gutnai – Gutbam)
  8. Ngủ ngon! – 잘 자요! (Jal jayo)

Những câu nói bộc lộ sự âu yếm

  1. cẩn trọng đừng để bị cảm lạnh nhé – 감기 조심 하세요 (Kamgi joshim haseyo)
  2. Đừng đau/ốm nhé – 아프지 마세요 (apeuji masaeyo)
  3. cẩn trọng nhé – 조심 해요 (Joshim haeyo)
  4. Cậu ổn chứ? – 괜찮아요? (Kkuenjan na-yo?)
  5. Hãy nghỉ ngơi nhiều vào nhé – 푹 쉬어 요 (Puk suy-eoyo)
  6. Cậu đã ăn gì chưa? – 밥 먹었 어요? (Bab-meokeotsoyo?)
  7. Đừng bỏ bữa nhé – 밥 거르지 마세요 (Bab keo-reuji masaeyo)
  8. Đừng tự bỏ đói bản thân nhé – 밥 굶지 마세요 (Bab kum-ji masaeyo)
  9. Hãy ăn thật nhiều món ngon nhé! – 맛있는 거 많이 먹어요 (Massit-neun geo manni meok-eoyo)
  10. Buổi ghi hình thế nào rồi? – 녹화 잘 했어요? (Nokhwa jal haes-seoyo?)
  11. Buổi ghi âm thế nào rồi? – 녹음 잘 했어요? (Nokeum jal haes-seoyo?)
  12. Ổn cả thôi mà/Không sao đâu – 괜찮아요 (Kkyuen-janna yo)
  13. Cậu có thể làm được mà! – 할 수 있어요! (Hal-su it-seoyo)
  14. Cậu nhất định sẽ ổn thôi – 괜찮을 거예요 (Kkyeun-jan-eun geo-ye yo)

bên trên đây là Những câu nói hay về cuộc sống bằng tiếng Hàn mà chúng tôi sưu tập được. ngoại trừ đó là những stt danh ngôn về cuộc sống bằng tiếng Hàn mà bất cứ người nào cũng cần một lần đọc qua.

Chia sẻ lên facebook